Câu tiếng Anh có từ “ebb”
125 câu thật có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ebb nghĩa là chảy ngược hoặc rút đi. ebb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flow back or recede. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ebb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Who can say what passed in those closing moments, while the life-blood was ebbing away?
Từ trong câu: ebb, pass, close, moment, life, blood, away
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I expected, the tide was ebbing out to sea.
Từ trong câu: ebb, expect, tide, out, sea
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ebb-tide, which had so cruelly delayed us, was now making reparation and delaying our assailants.
Từ trong câu: cruelly, ebb, tide, delay, now, make
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Evening advanced, the tide was flowing, and at last it was too late for them to cross the sands and ice till the next ebb.
Từ trong câu: tide, ebb, advanced, sand, ice, flow, evening, advance
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the tide was beginning to ebb, and the ship was swinging round to her anchor.
Từ trong câu: anchor, beginning, ebb, time, tide, begin, ship, swing
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ebb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ebb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ebb trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ebb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ebb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ebb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ebb: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.