Câu tiếng Anh có từ “ebb”
123 câu thật có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ebb nghĩa là chảy ngược hoặc rút đi. ebb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flow back or recede. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ebb
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The ebb has made a good while; our stores should be uncovered.
Từ trong câu: ebb, make, good, store
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should reflect that under this free Government there is an incessant ebb and flow in public opinion.
Từ trong câu: ebb, reflect, free, government, flow, public, opinion
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Day after day, and week after week, he lay, scarcely daring to move, lest the artery should break and his life blood ebb away.
Từ trong câu: artery, ebb, day, week, lay, scarcely, dare, move
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were now close in; thirty or forty strokes and we should beach her, for the ebb had already disclosed a narrow belt of sand below the clustering trees.
Từ trong câu: cluster, forty, narrow, stroke, now, close, thirty, beach
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ebb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ebb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ebb trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ebb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ebb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ebb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ebb: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.