Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “differently”

319 câu thật có từ differently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: differently nghĩa là khác nhau. differently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in another and different manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ differently

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng differently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
differently constituted132 lần
acted differently230 lần
behave differently124 lần
differently depending98 lần
react differently54 lần
differently situated100 lần
respond differently56 lần
differently circumstanced35 lần
interpreted differently39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ differently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differently trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ differently hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ differently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differently gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differently: can và could (33 câu), may và might (31 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.