Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depression”

508 câu thật có từ depression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depression nghĩa là trầm cảm. depression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental state characterized by a pessimistic sense of inadequacy and a despondent lack of activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depression

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng depression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tropical depression736 lần
depression of spirits388 lần
symptoms of depression157 lần
depression anxiety293 lần
fits of depression101 lần
great depression2.961 lần
economic depression108 lần
clinical depression67 lần
anxiety depression196 lần
postpartum depression41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depression trong kho câu?
Kho câu có 508 câu có từ depression hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depression gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 182 câu, rồi Bậc C1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depression: can và could (53 câu), Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.