Câu tiếng Anh có từ “crumble”
137 câu thật có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crumble nghĩa là vỡ vụn. crumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fall apart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crumble
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The old order was crumbling, and the new players were getting into positions of power.
Từ trong câu: crumble, old, order, new, player, get, position, power
«The History of Trench Wars/The Renaissance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433388 (bản sửa đổi 3917395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they arrived there, it was discovered that the ivory was crumbling to pieces very rapidly.
Từ trong câu: crumble, arrive, discover, ivory, piece, rapidly
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dear old nest was gone; the wall had crumbled away and was strewing the mountain-side.
Từ trong câu: crumble, dear, old, nest, go, wall, away, mountain
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With such a ferment as this universal abuse was creating, the whole of his hard-won power might crumble.
Từ trong câu: crumble, universal, abuse, create, whole, hard, will, power
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shock was overwhelming, and the opposing lines crumbled like a 'bowing wall' before this wild rush of prancing horses, gleaming sabres, and rattling balls.
Từ trong câu: crumble, overwhelm, overwhelming, shock, oppose, line, like, bow
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A dozen yards to one side, one of the great scarlet beetles was clambering atop a heap of crumbling stone.
Từ trong câu: heap, crumble, scarlet, dozen, yard, side, great, stone
Dwight V. Swain, Dark Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #65885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Vandal kingdom begun when they stole land from the Roman Empire as it was crumbling.
Từ trong câu: vandal, kingdom, begin, steal, land, empire, crumble
«Belisarius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186897 (bản sửa đổi 10810382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The walls were covered with odd portraits, whose frames were crumbling in decay, and the window curtains adorned with fairy scenes and mythological figures.
Từ trong câu: mythological, wall, cover, odd, portrait, frame, crumble, decay
Charles Willing Beale, The Ghost of Guir House. Nguồn: Project Gutenberg #8182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The edifice raised so painfully during ten years for his beloved son was crumbling visibly before his eyes.
Tòa dinh thự được dựng lên một cách đau đớn suốt mười năm dành cho đứa con trai yêu quý của ông đang sụp đổ hiện rõ trước mắt ông.
Từ trong câu: visibly, edifice, raise, ten, year, beloved, son, crumble
Honoré de Balzac, The Jealousies of a Country Town. Nguồn: Project Gutenberg #7950. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumble trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumble: Quá khứ đơn (19 câu), Tương lai với will (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.