Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crumble”

137 câu thật có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crumble nghĩa là vỡ vụn. crumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fall apart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crumble

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The mine burned out, causing the earth to crumble and destroy a tiny lake which lay under the cliff.

    Từ trong câu: crumble, burn, out, cause, earth, destroy, tiny, lake

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our houses, our churches, our cities, will crumble away; the very earth with its mountains and rivers, and plains, and seas, will pass away.

    Từ trong câu: crumble, house, church, city, away, earth, mountain, river

    S. Baring-Gould, The Village Pulpit, Volume II. Trinity to Advent A Complete Course of 66 Short Sermons, or Full Sermon Outlines for Each Sunday, and Some Chief Holy Days of the Christian Year. Nguồn: Project Gutenberg #21987. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although Garvey had, overnight, created the largest mass organization in Afro-American history, it crumbled almost as quickly as it had been built.

    Từ trong câu: overnight, although, create, large, mass, organization, history, crumble

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crumble ruins85 lần
crumble walls257 lần
crumble to dust135 lần
crumble to pieces185 lần
crumble masonry24 lần
crumble to decay39 lần
crumble arches28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumble trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumble: Quá khứ đơn (19 câu), Tương lai với will (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.