Câu tiếng Anh có từ “crumble”
137 câu thật có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crumble nghĩa là vỡ vụn. crumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fall apart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crumble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"We may crumble and fall but what we stand for will neither crumble nor fall.
Từ trong câu: crumble, fall, stand, neither
Margaret Piper Chalmers, Sylvia Arden Decides. Nguồn: Project Gutenberg #48385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With such a ferment as this universal abuse was creating, the whole of his hard-won power might crumble.
Từ trong câu: crumble, universal, abuse, create, whole, hard, will, power
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise, he may send shockwaves through the floor and make it crumble, like at the start of the fight.
Từ trong câu: crumble, otherwise, send, floor, make, like, start, fight
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In contemporary societies, there continues to be a belief that nations may crumble unless a single language is promoted and preserved.
Từ trong câu: crumble, contemporary, society, continue, belief, nation, unless, single
«Bilingual Education/Coercive Power and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102891 (bản sửa đổi 4243209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sand may have arisen from the crumbled pieces of some stones, or the stones may have been composed of it.
Từ trong câu: sand, crumble, compose, arise, piece, stone
Pehr Kalm, Travels into North America, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72737. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumble trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumble: Quá khứ đơn (19 câu), Tương lai với will (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.