Câu tiếng Anh có từ “crumble”
137 câu thật có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crumble nghĩa là vỡ vụn. crumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fall apart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crumble
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The place where his room had been was a mass of splintered wood and crumbled masonry.
Từ trong câu: crumble, splinter, place, room, mass, wood
Charles Amory Beach, Air Service Boys Over the Rhine; Or, Fighting Above the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #33834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever the young Machado constructs is destined to crumble under the inexorable influence and choices of others.
Từ trong câu: inexorable, whatever, young, construct, crumble, influence, choice, other
«Themes in Literature/Isolation and Community/The Deluded Self», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456647 (bản sửa đổi 4620362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Vandal kingdom begun when they stole land from the Roman Empire as it was crumbling.
Từ trong câu: vandal, kingdom, begin, steal, land, empire, crumble
«Belisarius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186897 (bản sửa đổi 10810382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumble trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumble: Quá khứ đơn (19 câu), Tương lai với will (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.