Câu tiếng Anh có từ “crumble”
137 câu thật có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crumble nghĩa là vỡ vụn. crumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fall apart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crumble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ultimately at some height the object's own mass must cause the tower to crumble.
Từ trong câu: crumble, ultimately, height, mass, cause, tower
«Physics Exercises/Strength of Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114781 (bản sửa đổi 4445591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pyramid of pride and prejudice which slavery had upreared there, must soon crumble in the dust.
Từ trong câu: crumble, pride, prejudice, slavery, soon, dust
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must crumble up those big stupids of pillars a bit and make a nice barricade out of them.”
Từ trong câu: crumble, up, big, bit, make, nice, out
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our very existence must seem crumbling to atoms, and running down (without a miraculous reprieve) to the last fragment.
Từ trong câu: atom, crumble, existence, seem, run, down, last, fragment
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dey jes' poured de peas on de chunks of cornbread what dey had crumbled in de trough, and us had to mussel 'em out.
Từ trong câu: chunk, pour, pea, crumble, they, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumble trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumble: Quá khứ đơn (19 câu), Tương lai với will (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.