Câu tiếng Anh có từ “crumble”
137 câu thật có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crumble nghĩa là vỡ vụn. crumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fall apart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crumble
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The place where his room had been was a mass of splintered wood and crumbled masonry.
Từ trong câu: crumble, splinter, place, room, mass, wood
Charles Amory Beach, Air Service Boys Over the Rhine; Or, Fighting Above the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #33834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pyramid of pride and prejudice which slavery had upreared there, must soon crumble in the dust.
Từ trong câu: crumble, pride, prejudice, slavery, soon, dust
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dear old nest was gone; the wall had crumbled away and was strewing the mountain-side.
Từ trong câu: crumble, dear, old, nest, go, wall, away, mountain
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shells were constantly bursting overhead, and in places the trenches had crumbled and were nearly blocked up.
Từ trong câu: crumble, burst, constantly, overhead, shell, place, nearly, block
Stacy Aumonier, The golden windmill, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #74926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What if she crumbled the gingerbread all over everything, as Miss Judy had seen children do, time and again!
Từ trong câu: crumble, everything, miss, see, child, time, again
Nancy Huston Banks, Oldfield: A Kentucky Tale of the Last Century. Nguồn: Project Gutenberg #35239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dey jes' poured de peas on de chunks of cornbread what dey had crumbled in de trough, and us had to mussel 'em out.
Từ trong câu: chunk, pour, pea, crumble, they, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although Garvey had, overnight, created the largest mass organization in Afro-American history, it crumbled almost as quickly as it had been built.
Từ trong câu: overnight, although, create, large, mass, organization, history, crumble
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumble trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ crumble hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumble: Quá khứ đơn (19 câu), Tương lai với will (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.