Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “classmate”

137 câu thật có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classmate nghĩa là bạn cùng lớp. classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ classmate

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • William Hull, afterward the major-general who commanded at Detroit, had been Hale's college classmate.

    Từ trong câu: classmate, hull, afterward, major, general, command, college

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boy had told his classmates that for years he had wanted to be a girl.

    Từ trong câu: classmate, boy, tell, year, want, girl

    «12-year-old school boy has sex change in Sussex, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139527 (bản sửa đổi 4812228). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • His classmates had spread abroad the story of his eloquence and the hall was packed to hear him.

    Từ trong câu: classmate, spread, abroad, story, eloquence, hall, pack, hear

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two were intimate at that time,--they had been classmates--and saw a great deal of each other.

    Từ trong câu: classmate, intimate, time, saw, great, deal

    Mark Twain, The Gilded Age: A Tale of Today. Nguồn: Project Gutenberg #3178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had been friendly in youth, had been classmates at college, and had been much together in after life.

    Họ rất thân thiện khi còn trẻ, từng là bạn cùng lớp ở trường đại học và đã ở bên nhau rất nhiều trong cuộc sống sau này.

    Từ trong câu: classmate, friendly, youth, college, much, together, life

    Sylvanus Cobb, The Smuggler of King's Cove; or, The Old Chapel Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #49860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During that first year Tom made up a little theater party for a classmate who had just married a Philadelphia girl.

    Từ trong câu: classmate, first, year, make, up, little, theater, party

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Come along," said Frances, quite cheerfully, in spite of the fact that she had just been snubbed by three of her own classmates.

    “Đi thôi,” Frances nói, khá vui vẻ, mặc dù thực tế là cô vừa bị chính ba người bạn cùng lớp của mình hắt hủi.

    Từ trong câu: classmate, come, quite, cheerfully, spite, fact

    Nell Speed, Molly Brown's Freshman Days. Nguồn: Project Gutenberg #36684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hays and Grant had been friends at West Point, though not classmates, and very chummy afterwards while subs. in the old Fourth Infantry.

    Từ trong câu: classmate, hay, grant, friend, west, point, though, afterward

    Helen Dortch, -1962 Longstreet, Lee and Longstreet at High Tide: Gettysburg in the Light of the Official Records. Nguồn: Project Gutenberg #44459. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Duer was one of the few among Martin’s classmates in the academic course who had gone on with him to the Winnemac medical school.

    Từ trong câu: classmate, among, academic, course, go, medical, school

    Sinclair Lewis, Arrowsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same warmth and cordiality which had endeared him to his classmates won the regard and affection of his associates here.

    Từ trong câu: warmth, classmate, will, regard, affection, associate

    Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her own classmates had passed out in the preceding year but the rest had all gone to school with her, excepting the primer class and ten newcomers to Avonlea.

    Từ trong câu: precede, primer, classmate, pass, out, year, rest, go

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng classmate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
classmate pc10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classmate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classmate trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classmate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classmate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classmate: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.