Câu tiếng Anh có từ “classmate”
131 câu thật có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classmate nghĩa là bạn cùng lớp. classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classmate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Not only would you know what your classmates are saying you would know where they were saying it from.
Từ trong câu: classmate, know, say
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/GIS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135018 (bản sửa đổi 4100352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our hero was becoming quite a favorite with his classmates, many of whom now knew of his one ambition.
Từ trong câu: classmate, hero, become, quite, favorite, many, now, know
Lester Chadwick, Baseball Joe at Yale; or, Pitching for the College Championship. Nguồn: Project Gutenberg #40105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At a time when most of his classmates were growing their hair out, Stallman preferred to keep his short.
Từ trong câu: classmate, time, grow, hair, out, prefer, keep, short
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
As a teenager, when most of his high school classmates were listening to Motown and acid rock, Stallman preferred classical music.
Từ trong câu: teenager, classmate, high, school, listen, acid, rock, prefer
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The program enabled students to find which dorm their classmates were living in.
Từ trong câu: dorm, program, enable, student, find, classmate, live
«Charlie Cheever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1146447 (bản sửa đổi 10942203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng classmate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classmate pc | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classmate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classmate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classmate: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.