E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “classmate”

132 câu thật có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classmate nghĩa là bạn cùng lớp. classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ classmate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Based on what you know about using praise effectively, how do you think Sam's classmates will react?

    Từ trong câu: classmate, base, know, use, praise, effectively, think, react

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Praise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181300 (bản sửa đổi 4664550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will meet new people, including classmates, college staff, and professors.

    Từ trong câu: classmate, meet, new, people, include, college, staff, professor

    «College Culture and Expectations», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • From one to another of her classmates, Marjorie wandered, leaving behind her an atmosphere of good will, created by her lovable personality.

    Từ trong câu: classmate, another, wander, leave, behind, atmosphere, good, create

    Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, High School Senior. Nguồn: Project Gutenberg #36325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His classmates who then met him will long cherish the remembrance of that last visit, his hearty greetings, his cordial manners, the interest he manifested.

    Từ trong câu: classmate, meet, long, cherish, remembrance, last, visit, hearty

    Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During this journey, your classmates will learn from you, as you will learn from them.

    Từ trong câu: journey, classmate, learn

    «Unit Introduction», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • You tell them they will be introducing each other to their classmates.

    Từ trong câu: introduce, classmate, tell

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/12.1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194573 (bản sửa đổi 4665240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You’ll be elated, your classmates may envy you, and you are now assured of that plum job at NASA.

    Từ trong câu: elated, classmate, envy, now, assure, plum, job

    «Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Each student in the class will learn more through the other classmates research then they would learn by memorizing book information alone.

    Từ trong câu: memorize, student, class, learn, classmate, research, book, information

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Social Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187986 (bản sửa đổi 4664309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng classmate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
classmate pc10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classmate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classmate trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classmate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classmate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classmate: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.