Câu tiếng Anh có từ “classmate”
132 câu thật có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classmate nghĩa là bạn cùng lớp. classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classmate
He remembered how his teachers said his classmates would think spaghetti grew on trees.
Từ trong câu: classmate, remember, teacher, think, spaghetti, grow, tree
«Spaghetti-tree hoax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751529 (bản sửa đổi 10988574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would be much easier to know exactly which side her classmate is on.
Từ trong câu: classmate, much, easy, know, exactly, side
«Navigating the Diversity Landscape», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
The way around that would be to speak to several classmates and create your own discussion group.
Từ trong câu: classmate, way, around, speak, several, create, discussion, group
«College Culture and Expectations», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Not only would you know what your classmates are saying you would know where they were saying it from.
Từ trong câu: classmate, know, say
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/GIS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135018 (bản sửa đổi 4100352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But Nathan Hale had yet another gift that would surely endear him to college students of to-day as much as it doubtless did to his own classmates.
Từ trong câu: classmate, another, gift, surely, college, student, day, much
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each student in the class will learn more through the other classmates research then they would learn by memorizing book information alone.
Từ trong câu: memorize, student, class, learn, classmate, research, book, information
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Social Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187986 (bản sửa đổi 4664309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng classmate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- classmate pc10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classmate trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classmate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classmate: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.