Câu tiếng Anh có từ “classmate”
137 câu thật có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classmate nghĩa là bạn cùng lớp. classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classmate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You might measure your height relative to your best friend or classmate.
Từ trong câu: classmate, measure, height, relative, best, friend
«High School Earth Science/Introduction to Earth's Surface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225639 (bản sửa đổi 3541813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even chatting with your classmates might help you think of a good topic.
Từ trong câu: chat, classmate, even, help, think, good, topic
«Rhetoric and Composition/Planning and Prewriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36881 (bản sửa đổi 4095289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You’ll be elated, your classmates may envy you, and you are now assured of that plum job at NASA.
Từ trong câu: elated, classmate, envy, now, assure, plum, job
«Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
They may recommend you to colleagues or former classmates for internships and even jobs.
Từ trong câu: internship, colleague, recommend, former, classmate, even, job
«College Culture and Expectations», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
This child may too influence their peers if they scold classmates for making contact with fecal matter.
Từ trong câu: scold, child, influence, peer, classmate, make, contact, matter
«Motivation and emotion/Book/2018/Fecal disgust», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238946 (bản sửa đổi 2324644). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In each setting, your bubbly personality may be the same, but how your coworkers, classmates, and family see you is different.
Từ trong câu: coworker, bubbly, set, personality, classmate, family, see, different
«Categories of Diversity», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Lastly, a disadvantage to students who use adaptive technology may come from his or her classmates.
Từ trong câu: lastly, disadvantage, student, use, adaptive, technology, come, classmate
«Technology Integration In K12 Education/Adaptive Technology in Special Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244247 (bản sửa đổi 2622563). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng classmate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classmate pc | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classmate trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classmate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classmate: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.