E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “classmate”

132 câu thật có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classmate nghĩa là bạn cùng lớp. classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ

  • William Hull, afterward the major-general who commanded at Detroit, had been Hale's college classmate.

    Từ trong câu: classmate, hull, afterward, major, general, command, college

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You’ll be elated, your classmates may envy you, and you are now assured of that plum job at NASA.

    Từ trong câu: elated, classmate, envy, now, assure, plum, job

    «Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Portuguese Classmate PC to circumnavigate globe .

    Từ trong câu: circumnavigate, classmate, pc, globe

    «One-to-One Laptop Schools/Portugal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201572 (bản sửa đổi 3520912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The inauthentic smiles hinder the development of a warm and genuine classmate relationship.

    Từ trong câu: hinder, genuine, smile, development, warm, classmate, relationship

    «Motivation and emotion/Book/2023/Smiling and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292056 (bản sửa đổi 2577834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Claire Chadourne, headmistress at the College Jean-Monnet, said, "He seemed a little older than his classmates, two or three years at the most.

    Từ trong câu: headmistress, college, jeans, seem, little, old, classmate, year

    «Serial child imposter held by French police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=11728 (bản sửa đổi 4811525). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He seems to prefer solitary activities and never raises his hands or talks to his classmates.

    Từ trong câu: solitary, seem, prefer, activity, never, raise, hand, talk

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180866 (bản sửa đổi 4665382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng classmate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • classmate pc10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classmate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classmate trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classmate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classmate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classmate: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.