Câu tiếng Anh có từ “classmate”
134 câu thật có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classmate nghĩa là bạn cùng lớp. classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classmate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have worked with my classmate Bruce on the chapter about technology tools.
Từ trong câu: classmate, work, chapter, technology, tool
«Introduction to Information Literacy in the K12 Classroom/Contributors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162644 (bản sửa đổi 3835176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A gifted student has finished an assignment long before his classmates.
Từ trong câu: classmate, gift, student, finish, assignment, long
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.8.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194462 (bản sửa đổi 4667635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of the exchanges could in principle have happened just as easily without any classmates present.
Từ trong câu: principle, classmate, exchange, happen, easily, present
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 12: The Nature of Classroom Communication/Structures of Participation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132733 (bản sửa đổi 3427684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do you know of any friends or classmates or associates, either of yourself or your brother Lee, who have become nightclub entertainers?
Từ trong câu: entertainer, nightclub, classmate, know, friend, associate, either, yourself
United States. Warren Commission, Warren Commission (01 of 26): Hearings Vol. I (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After you have finished revising it, give it to a family member,friend,peer,classmate,teacher or coworker and have them read it over.
Từ trong câu: coworker, finish, revise, give, family, member, friend, peer
«English introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123128 (bản sửa đổi 2181104). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng classmate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classmate pc | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classmate trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ classmate hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classmate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classmate: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.