Câu tiếng Anh có từ “choir”
254 câu thật có từ choir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choir nghĩa là dàn đồng ca. choir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a chorus that sings as part of a religious ceremony. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choir
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
For some time he was a choir boy in the great Winchester Cathedral; then, while yet a lad, had gone to sea.
Anh ta sẽ phải mua tem để trả lại bưu phí; cần phải viết một lá thư, mua một phong bì lớn, xác định địa chỉ chính xác.
Từ trong câu: choir, time, boy, great, cathedral, go, sea
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He left Miss Garland a while on the steps of the choir, where she had seated herself to rest, and went to join their companions.
Từ trong câu: choir, leave, miss, step, seat, herself, rest, go
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The choir were busy rehearsing a mass of Rossini, which they had studied and practised for this occasion.
Từ trong câu: rehearse, practice, choir, occasion, busy, mass, study
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The orchestra, which had reinforced its musicians by a choir of genuine moujiks, was suspended above the buildings of the Isba.
Từ trong câu: orchestra, reinforce, choir, musician, genuine, suspend, above, build
Hugues Le Roux, Acrobats and Mountebanks. Nguồn: Project Gutenberg #45587. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he drilled his choir he always held his hand with the little and index fingers curved higher than the other two, like a noted German conductor he had seen.
Từ trong câu: index, drill, choir, always, hold, hand, little, finger
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The endless praises of the choirs of angels had begun to grow wearisome; for, after all, did he not deserve their praise?
Từ trong câu: wearisome, endless, praise, choir, angel, begin, grow, deserve
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The choir had split over the amount of solo work given to a fanciedly preferred singer.
Từ trong câu: amount, split, singer, solo, choir, work, give, prefer
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the Trinity Chapel had been much narrower than the new choir, but this contraction enabled the rebuilders to preserve its dimensions.
Từ trong câu: contraction, much, narrow, new, choir, enable, preserve, dimension
Hartley Withers, The Cathedral Church of Canterbury [2nd ed.] A Description of Its Fabric and a Brief History of the Archiepiscopal See. Nguồn: Project Gutenberg #22832. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The choir had been completed, and to the westward considerable progress had been made, but there was a gaunt ugly gap between.
Từ trong câu: considerable, progress, ugly, complete, gap, westward, choir, make
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng choir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choir trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ choir hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choir: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.