Câu tiếng Anh có từ “choir”
254 câu thật có từ choir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choir nghĩa là dàn đồng ca. choir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a chorus that sings as part of a religious ceremony. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choir
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Our little friend," said he, "will be quite an acquisition to the choir; he has a very sweet voice."
Từ trong câu: choir, little, friend, quite, acquisition, sweet, voice
Walter Field, Stones of the Temple; Or, Lessons from the Fabric and Furniture of the Church. Nguồn: Project Gutenberg #37958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The windows of the clerestory, in particular, will not be considered of the excellence of those of either transept or choir.
Từ trong câu: choir, excellence, window, particular, consider, either
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'The Choir Invisible' will solidify a reputation already established and bring into clear light his rare gifts as an artist.
Từ trong câu: invisible, choir, reputation, already, establish, bring, clear, light
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"She's gone where her sins will be judged," cried the other women, like a choir at a funeral.
Từ trong câu: sin, judge, choir, funeral, go, cry, woman, like
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Which pieces you pick to rehearse will have an effect on your choir.
Từ trong câu: rehearse, piece, pick, effect, choir
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are pros and cons to choosing whether or not you will have your choirs memorize.
Từ trong câu: con, pro, choose, whether, choir, memorize
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Interesting methods will lighten the mood for those days that the choir seems to be “down in the dumps” or not motivated.
Từ trong câu: lighten, interest, method, mood, day, choir, seem, down
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng choir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choir trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ choir hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choir: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.