Câu tiếng Anh có từ “choir”
254 câu thật có từ choir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choir nghĩa là dàn đồng ca. choir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a chorus that sings as part of a religious ceremony. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choir
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You can imagine what happens in the art, band and choir rooms.
Từ trong câu: choir, imagine, happen, art, band, room
«English as an Additional Language/School and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20304 (bản sửa đổi 3258140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A mourning-coach, in which could be seen a priest in his surplice, and a choir boy in his red cap, followed.
Từ trong câu: choir, boy, coach, see, priest, red, cap, follow
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve longed so to sing in the Sunday-school choir, as Diana does, but I feared it was an honor I could never aspire to.
Từ trong câu: choir, aspire, long, sing, sunday, school, fear, honor
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One can accompanying vocalists, choirs, violinists, and others as they perform for competition or for an audience.
Từ trong câu: vocalist, accompany, choir, other, perform, competition, audience
«Piano/Why Play Piano?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38032 (bản sửa đổi 3511745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are no chapels, no other altar than that in the choir;—for what then can the heretics have erected so huge an edifice?
Từ trong câu: edifice, altar, choir, huge
Robert Southey, Letters from England, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What charms can even her favorite instrument have for her when streams of heaven's own music are reaching her from the angel choir above?
Từ trong câu: angel, stream, instrument, favorite, choir, charm, even, music
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I could afford it, be hanged if I wouldn’t keep a church choir at my own expense to play and sing to me at these low, dark times of my life.
Từ trong câu: expense, afford, hang, keep, church, choir, play, sing
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot find anything that shows that he sang in the cathedral choir.
Từ trong câu: cathedral, can, find, anything, show, sing, choir
«Claudio Monteverdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28822 (bản sửa đổi 8949419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng choir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choir trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ choir hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choir: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.