Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “choir”

254 câu thật có từ choir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: choir nghĩa là dàn đồng ca. choir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a chorus that sings as part of a religious ceremony. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ choir

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The choir boy alighted from the mourning-coach, then the priest.

    Từ trong câu: choir, boy, coach, priest

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The choir, as is most usual, is the masterpiece of the collection, the windows, in particular, being of the purest ogival style.

    Từ trong câu: masterpiece, choir, usual, collection, window, particular, pure, style

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rendered by the choir with excellent skill and reverent feeling, this interlude formed the most striking feature in the whole service.

    Từ trong câu: interlude, render, choir, excellent, skill, feel, form, strike

    «Social Victorians/Timeline/1889», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264274 (bản sửa đổi 2834868). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is so skilfully placed, that neither the appearance of the transept or the choir are the least injured.

    Từ trong câu: skilfully, place, neither, appearance, choir, least, injure

    Augustus Welby Northmore Pugin, A Treatise on Chancel Screens and Rood Lofts Their Antiquity, Use, and Symbolic Signification. Nguồn: Project Gutenberg #51875. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By far the most coherent view to be had near by is that from the gardens of the Archbishop's Palace immediately to the rearward of the choir.

    Từ trong câu: coherent, far, view, near, garden, palace, immediately, choir

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng choir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retro choir54 lần
choir aisle64 lần
choir stalls56 lần
surpliced choir27 lần
choir of angels79 lần
cathedral choir68 lần
choir aisles30 lần
angelic choir34 lần
choir invisible64 lần
choir sang87 lần
heavenly choir56 lần
choir loft26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ choir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choir trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ choir hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ choir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choir: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.