Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “choir”

254 câu thật có từ choir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: choir nghĩa là dàn đồng ca. choir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a chorus that sings as part of a religious ceremony. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ choir

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Believe me, this has happened a couple times in a few of my choirs.

    Từ trong câu: choir, believe, happen, couple, time

    «Singing/Proper posture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42825 (bản sửa đổi 4384932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The organ has been placed on the north side of the choir.

    Từ trong câu: choir, organ, place, north, side

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve longed so to sing in the Sunday-school choir, as Diana does, but I feared it was an honor I could never aspire to.

    Từ trong câu: choir, aspire, long, sing, sunday, school, fear, honor

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The choir is still remaining, but the Turks have converted it into a mosque.

    Từ trong câu: mosque, still, choir, remain, convert

    Thomas, 1810-1877 [Compiler] Wright, Early Travels in Palestine Comprising the Narratives of Arculf, Willibald, Bernard, Sæwulf, Sigurd, Benjamin of Tudela, Sir John Maundeville, de la Brocquière, and Maundrell. Nguồn: Project Gutenberg #40131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The choir has been patched on, and is about half the height of the nave.

    Từ trong câu: height, half, choir

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are no chapels, no other altar than that in the choir;—for what then can the heretics have erected so huge an edifice?

    Từ trong câu: edifice, altar, choir, huge

    Robert Southey, Letters from England, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chapter-house, which was built somewhere in the angle formed by the choir and the dormitory, has disappeared entirely.

    Từ trong câu: dormitory, chapter, house, build, somewhere, angle, form, choir

    C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Architects, in those ancient times, would as soon have thought of planning a church without a chancel, (choir,) as of building one without a roof."

    Từ trong câu: planning, architect, ancient, time, soon, think, plan, church

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng choir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retro choir54 lần
choir aisle64 lần
choir stalls56 lần
surpliced choir27 lần
choir of angels79 lần
cathedral choir68 lần
choir aisles30 lần
angelic choir34 lần
choir invisible64 lần
choir sang87 lần
heavenly choir56 lần
choir loft26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ choir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choir trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ choir hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ choir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choir: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.