Câu tiếng Anh có từ “cap”
577 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cap
Danh sách câu dẫn chứng (577 câu)
Angelo is about thirty-five years of age, a short, heavy man, with a black mustache; a cap sits upon his mass of black hair.
Từ trong câu: mustache, thirty, five, year, age, short, heavy, man
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Then Fraulein Rottenmeier, having at last accomplished her toilet, came down, with everything well adjusted about her except her cap, which was put on hind side before.
Từ trong câu: toilet, adjust, except, accomplish, last, come, down, everything
Johanna Spyri, Heidi · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Therefore, a continuous enamel band is to be found only in a juvenal individual whose teeth have been subjected to only slight attrition on the enamel cap.
Từ trong câu: attrition, therefore, continuous, band, find, individual, tooth, subject
Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae · Tiếng Anh · en-US · PD-US
A book would become a continuous text file instead of a set of pages, with caps for the terms in italic, bold or underlined of the print version.
Từ trong câu: underline, book, become, continuous, text, file, instead, set
Marie Lebert, (1971-2009) · Tiếng Anh · PD-US
As they neared the door it was flung open, and Mr. Toad, arrayed in goggles, cap, gaiters, and enormous overcoat, came swaggering down the steps, drawing on his gauntleted gloves.
Từ trong câu: array, enormous, overcoat, glove, drawing, near, door, open
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She gave such a bound from the floor, as she clapped her little hands, that two stray curls fell from under her Quaker cap, and lay brightly on her white neckerchief.
Từ trong câu: stray, brightly, give, bound, floor, clap, little, hand
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The children were all in school, and there was nobody abroad in the streets but a few rough-looking countrymen in coarse overcoats, with their long caps pulled down to their noses.
Từ trong câu: coarse, child, school, nobody, abroad, street, rough, look
Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng cap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
- Kho câu có 577 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (112 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.