Câu tiếng Anh có từ “burglar”
115 câu thật có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglar nghĩa là tên trộm. burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglar
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Meanwhile the noise of the revolver had been heard by the trapped burglar also.
Từ trong câu: burglar, meanwhile, noise, hear, trap
Horatio, Jr. Alger, Tom Temple's Career. Nguồn: Project Gutenberg #56686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The burglars--three in number, as it proved--had already reached and opened the plate-closet.
Từ trong câu: burglar, number, prove, already, reach, open, plate, closet
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I thought burglars had got in and I came down to see."
Từ trong câu: burglar, think, get, come, down, see
Agatha Christie, The Seven Dials mystery. Nguồn: Project Gutenberg #75288. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
John West, the terror of the surrounding country, the sheep-stealer and burglar, had been found guilty.
Từ trong câu: burglar, west, terror, surround, country, sheep, find, guilty
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The burglar commenced it sullenly; no one had ever believed him yet and he wasn't expecting her to.
Từ trong câu: burglar, ever, believe, expect
Jean Webster, Just Patty. Nguồn: Project Gutenberg #21048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After returning home, Peter learned that his Uncle Ben had been murdered by a burglar who had broken into their home.
Từ trong câu: burglar, return, home, learn, uncle, murder, break
«Spider-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22654 (bản sửa đổi 11005220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had watched him do so with some amusement, early in the evening, and had playfully asked him if he expected any burglars.
Từ trong câu: burglar, watch, amusement, early, evening, ask, expect
Evelyn Raymond, Dorothy's House Party. Nguồn: Project Gutenberg #28805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The necessary legal formalities were gone through as quickly and quietly as possible, and the entrances by which the burglars had come in well secured.
Từ trong câu: burglar, formality, necessary, legal, go, quickly, quietly, possible
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had not been long there, when one night Angelina, waked by suspicious noises, listened, till certain that a burglar must be in the house.
Từ trong câu: burglar, long, night, wake, suspicious, noise, listen, till
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The screen in the pantry window was ripped away, and Kio volunteered the suggestion that the "honorable burglar gentleman" had made his exit through it.
Từ trong câu: burglar, screen, window, rip, away, volunteer, suggestion, honorable
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade : Boy Scout of the Moving Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #6655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not one of them had half the spunk of this or that burglar he had known.
Từ trong câu: half, known, burglar, know
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglar alarms | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglar trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglar: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.