Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burglar”

115 câu thật có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burglar nghĩa là tên trộm. burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burglar

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Of course they wouldn't have French windows in New York; the burglars could get in.

    Từ trong câu: burglar, course, window, new, get

    Laura Elizabeth Howe Richards, Quicksilver Sue. Nguồn: Project Gutenberg #42246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But no burglar would have received such a heavy sentence.

    Từ trong câu: sentence, burglar, receive, heavy

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We think the burglars would be nonplussed, and would turn for further instruction to the memory of our "secretary."

    Từ trong câu: memory, burglar, turn, instruction, further, secretary, think

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One swing of my trusty right arm and Mr. Burglar would have been a dish rag.

    Từ trong câu: trusty, swing, right, arm, mr, burglar, dish, rag

    Leo Edwards, Poppy Ott and the stuttering parrot. Nguồn: Project Gutenberg #75550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng burglar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
burglar alarms18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglar trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burglar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglar: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.