Câu tiếng Anh có từ “burglar”
115 câu thật có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglar nghĩa là tên trộm. burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglar
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
An ordinary burglar could have taken away a cart-load of the notes.
Từ trong câu: burglar, ordinary, take, away, cart, load, note
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course they wouldn't have French windows in New York; the burglars could get in.
Từ trong câu: burglar, course, window, new, get
Laura Elizabeth Howe Richards, Quicksilver Sue. Nguồn: Project Gutenberg #42246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the burglars involved could have had great political gains at stake.
Từ trong câu: burglar, however, involve, great, political, gain, stake
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Role of Print Journalism in the Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72219 (bản sửa đổi 4238087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It cannot be denied, even by the most prejudiced, that murderers, pirates, slave-drivers, and burglars, are disagreeable.
Từ trong câu: burglar, can, deny, even, prejudice, murderer, pirate, slave
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bennett says, in effect, that nobody but a fool could suppose that my way was practicable and proceeds to call Germany a burglar.
Từ trong câu: burglar, effect, nobody, fool, suppose, way, proceed, call
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.
“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.
Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article
1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It never occurred to me that one man could start to play with the faith of fifty million people—with the single-mindedness of a burglar blowing a safe.
Từ trong câu: faith, burglar, million, never, occur, man, start, play
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“What can you expect, when you take one’s breath away, creeping in like a burglar, and letting cats out of bags like that?
Từ trong câu: cat, bag, burglar, expect, take, breath, away, like
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglar alarms | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglar trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglar: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.