Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burglar”

115 câu thật có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burglar nghĩa là tên trộm. burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burglar

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The burglars are caught by the police and go back to jail once again.

    Từ trong câu: burglar, catch, police, go, back, jail, once, again

    «Home Alone 2: Lost in New York», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407542 (bản sửa đổi 10767881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile the noise of the revolver had been heard by the trapped burglar also.

    Từ trong câu: burglar, meanwhile, noise, hear, trap

    Horatio, Jr. Alger, Tom Temple's Career. Nguồn: Project Gutenberg #56686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After returning home, Peter learned that his Uncle Ben had been murdered by a burglar who had broken into their home.

    Từ trong câu: burglar, return, home, learn, uncle, murder, break

    «Spider-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22654 (bản sửa đổi 11005220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sometime after midnight, they were startled by the sound of a body falling heavily in the hall, and, an instant after, by the shout of "Burglars! thieves!"

    Từ trong câu: burglar, sometime, midnight, startle, sound, body, fall, heavily

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it was removed by the burglars it caused flooding and water damage to the building.

    Từ trong câu: damage, remove, burglar, cause, flood, water, build

    «Arrests made in theft of gold toilet in England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2878845 (bản sửa đổi 4813535). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng burglar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
burglar alarms18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglar trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burglar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglar: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.