Câu tiếng Anh có từ “burglar”
115 câu thật có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglar nghĩa là tên trộm. burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Under his leadership, it becomes a vigilante group which fails to catch the burglar.
Từ trong câu: burglar, leadership, become, group, fail, catch
«Homer the Vigilante», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930896 (bản sửa đổi 10420731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Paddington decides to help the family, which he successfully dropped a burglar named Millicent stealing.
Từ trong câu: burglar, decide, help, family, successfully, drop, name, steal
«Paddington (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468249 (bản sửa đổi 10110176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was also a burglar alarm relay device, which sounded warning when, the safe was touched —no matter how lightly.
Từ trong câu: burglar, alarm, relay, device, sound, warn, safe, touch
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417711 (bản sửa đổi 4665356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His offer received a quick acceptance from the Bench, but the scowl with which the burglar favored him was not pleasant.
Từ trong câu: burglar, offer, receive, quick, acceptance, bench, favor, pleasant
Natalie Sumner Lincoln, The Red Seal. Nguồn: Project Gutenberg #1747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His name loomed large in the Watergate hearings, for it was O'Brien whose office was broken into by the original Watergate burglars.
Từ trong câu: burglar, name, loom, large, hear, office, break, original
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The necessary legal formalities were gone through as quickly and quietly as possible, and the entrances by which the burglars had come in well secured.
Từ trong câu: burglar, formality, necessary, legal, go, quickly, quietly, possible
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglar alarms | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglar trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglar: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.