Câu tiếng Anh có từ “burglar”
115 câu thật có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglar nghĩa là tên trộm. burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The right and wrong improbabilities may be illustrated from two burglar stories.
Từ trong câu: burglar, right, wrong, illustrate, story
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The difficulty involved might be put in this way: A burglar breaks into your house by night and threatens to kill you.
Từ trong câu: burglar, difficulty, involve, put, way, break, house, night
Felix Adler, The Moral Instruction of Children. Nguồn: Project Gutenberg #38730. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.
“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.
Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article
1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even so might some gentleman burglar bear through a salon his imperturbable swallow-tail.
Từ trong câu: salon, burglar, even, gentleman, bear, swallow, tail
Israel Zangwill, The Grey Wig: Stories and Novelettes. Nguồn: Project Gutenberg #16408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ridiculous as this may appear to English burglars it is yet very effective, though for a very curious reason.
Từ trong câu: ridiculous, effective, burglar, curious, appear, though, reason
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last of these, at Folkestone Court, in May, was remarkable for the cold-blooded pistolling of the page, who surprised the masked and solitary burglar.
Từ trong câu: court, mask, burglar, page, solitary, last, remarkable, cold
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglar alarms | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglar trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ burglar hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglar: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.