Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bedside”

163 câu thật có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bedside nghĩa là đầu giường. bedside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space by the side of a bed (especially the bed of a sick or dying person). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bedside

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • M. Myriel could be summoned at any hour to the bedside of the sick and dying.

    Từ trong câu: bedside, be, hour, sick, die

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Radio will be brought to every bedside in every hospital as it should and could be today.

    Từ trong câu: bedside, radio, bring, every, hospital, today

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A nightstand, (could also be called a night table or bedside table) is a small type of table.

    Từ trong câu: bedside, call, night, table, small, type

    «Nightstand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401812 (bản sửa đổi 9165941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I unplugged one of her bedside screens and attached my Xbox to it so that we could both login at once.

    Từ trong câu: unplug, bedside, screen, attach, login, once

    Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Oliver’s heart sank at sight of her; for she had never left the bedside of her niece; and he trembled to think what change could have driven her away.

    Từ trong câu: niece, bedside, heart, sink, sight, never, leave, think

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I mean that from what I can hear and learn--a mile from her bedside--that her case is very much like one that a college friend of mine has just helped.

    Từ trong câu: mile, bedside, college, mean, hear, learn, case, much

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.

    Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.

    Từ trong câu: plausible, imagine, bedside, child, investigate, comfort, far, less

    Joel Chandler Harris, The Bishop and the Boogerman. Nguồn: Project Gutenberg #36370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That comedy performed by the bedside of your uncle in your childhood could not and should not have bound you,” said Lionne, confidently.

    Từ trong câu: confidently, uncle, perform, childhood, comedy, bound, bedside

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The fatal marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79290. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Keep things like a flask of tea or coffee by the bedside so that you can minimise the time you spend up and about.

    Từ trong câu: minimise, keep, thing, like, flask, tea, coffee, bedside

    «Back Pain/Treatment-First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126480 (bản sửa đổi 3224506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Man can lift a heavier weight,” says a writer on physiology, “but woman can watch more enduringly at the bedside of her sick child.”

    Từ trong câu: enduringly, man, lift, heavy, weight, writer, woman, watch

    Thomas Wentworth Higginson, Common Sense About Women. Nguồn: Project Gutenberg #63948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bedside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patient's bedside39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedside trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bedside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedside gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedside: Quá khứ đơn (45 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.