Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bedside”
104 câu thật có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bedside nghĩa là đầu giường. bedside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space by the side of a bed (especially the bed of a sick or dying person). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bedside
Radio will be brought to every bedside in every hospital as it should and could be today.
Từ trong câu: bedside, radio, bring, every, hospital, today
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Will you tell me the truth, Sir?" he said one day, as Dr. Bethune stood by his bedside.
Từ trong câu: me, bedside, truth, tell, sir, day, dr, stand
Nellie Hellis, Won over. Nguồn: Project Gutenberg #75351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will instal myself at his bedside, and not stir till he is either dead or saved."
Từ trong câu: instal, myself, bedside, stir, till, either, dead, save
Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bedside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- patient's bedside39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedside trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bedside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedside gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedside: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.