Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bedside”
104 câu thật có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bedside nghĩa là đầu giường. bedside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space by the side of a bed (especially the bed of a sick or dying person). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bedside
The king himself comes to the bedside to pour water over the corpse.
Từ trong câu: bedside, king, himself, come, pour, water, corpse
Ernest Young, The Kingdom of the Yellow Robe Being Sketches of the Domestic and Religious Rites and Ceremonies of the Siamese. Nguồn: Project Gutenberg #48111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bedside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- patient's bedside39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedside trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bedside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedside gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedside: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.