Câu tiếng Anh có từ “bedside”
104 câu thật có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bedside nghĩa là đầu giường. bedside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space by the side of a bed (especially the bed of a sick or dying person). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bedside
The young man by the bedside knew that unless help speedily came death was not far.
Từ trong câu: bedside, young, man, know, unless, help, come, death
Bernie Babcock, The Soul of Ann Rutledge: Abraham Lincoln's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #62028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although not knowing Mr. Nelson, she phoned him of her friend's serious condition, and he went immediately to her bedside.
Từ trong câu: bedside, phone, although, know, mr, serious, condition, go
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the day of his death Madame Bertrand, who had not left his bedside, sent for her children to take a last farewell of Napoleon.
Từ trong câu: bedside, day, death, madame, leave, send, child, take
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I will instal myself at his bedside, and not stir till he is either dead or saved."
Từ trong câu: instal, myself, bedside, stir, till, either, dead, save
Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That comedy performed by the bedside of your uncle in your childhood could not and should not have bound you,” said Lionne, confidently.
Từ trong câu: confidently, uncle, perform, childhood, comedy, bound, bedside
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The fatal marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79290. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He scoffed at physicians who learned medicine in books or laboratory, and never at the bedside.
Từ trong câu: scoff, physician, learn, medicine, book, laboratory, never, bedside
Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bedside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- patient's bedside39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedside trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bedside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedside gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedside: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.