Câu tiếng Anh có từ “bedside”
104 câu thật có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bedside nghĩa là đầu giường. bedside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space by the side of a bed (especially the bed of a sick or dying person). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bedside
Unofficial information from the President’s bedside was, however, less favorable than the official reports.
Từ trong câu: unofficial, information, bedside, however, less, favorable, official, report
John Clark Ridpath, The Life and Work of James A. Garfield, Twentieth President of the United States Embracing an Account of the Scenes and Incidents of His Boyhood; the Struggles of His Youth; the Might of His Early Manhood; His Valor As a Soldier; His Career As a Statesman; His Election to the Presidency; and the Tragic Story of His Death.. Nguồn: Project Gutenberg #59075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.
Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.
Từ trong câu: plausible, imagine, bedside, child, investigate, comfort, far, less
Joel Chandler Harris, The Bishop and the Boogerman. Nguồn: Project Gutenberg #36370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bedside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- patient's bedside39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedside trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bedside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedside gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedside: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.