Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bedside”

163 câu thật có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bedside nghĩa là đầu giường. bedside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space by the side of a bed (especially the bed of a sick or dying person). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bedside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • M. Larrey hardly ever left his bedside, and was assisted by two medical students, who watched by turns, and assisted him in dressing the wound.

    Từ trong câu: bedside, be, hardly, ever, leave, assist, medical, student

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Heathcliff was seated by the bedside, with her hands folded on her knees.

    Từ trong câu: fold, bedside, mrs, seat, hand, knee

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was roused by the silent presence of my aunt at my bedside.

    Từ trong câu: aunt, silent, by, presence, bedside

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bedside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patient's bedside39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedside trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bedside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedside gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedside: Quá khứ đơn (45 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.