Câu tiếng Anh có từ “bedside”
163 câu thật có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bedside nghĩa là đầu giường. bedside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space by the side of a bed (especially the bed of a sick or dying person). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bedside
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has been reported that his wife, Mara, and their three children were at his bedside when he died.
Từ trong câu: bedside, report, wife, child, die
«Prime Minister of Barbados David Thompson dies at age 48», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=215352 (bản sửa đổi 4824484). · English Wikinews · CC BY 2.5
This awakening you have given me; allow me, then, to enjoy it at my ease,” and taking her hand, she drew her toward the armchair by the bedside.
Từ trong câu: bedside, give, allow, enjoy, ease, take, hand, draw
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I mean that from what I can hear and learn--a mile from her bedside--that her case is very much like one that a college friend of mine has just helped.
Từ trong câu: mile, bedside, college, mean, hear, learn, case, much
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The laudanum has taken effect at last,” murmured the girl, as she rose from the bedside.
Từ trong câu: girl, has, last, rise, take, from, bedside, rose
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bedside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| patient's bedside | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedside trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ bedside hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bedside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedside gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedside: Quá khứ đơn (45 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.