Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beach”

488 câu thật có từ beach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beach nghĩa là bãi biển. beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beach

Danh sách câu dẫn chứng (488 câu)

  • I would close all tobacco shops, confectionery stores, delicatessen shops and other places where gastronomic deviltries are purveyed--all low theatres and bathing beaches.

    Từ trong câu: delicatessen, close, tobacco, shop, store, place, low, theater

    Lulu Wightman, The Menace of Prohibition · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • As it started in pursuit of me I made the mistake of running along the edge of the forest rather than making for the open beach.

    Từ trong câu: mistake, start, pursuit, make, run, edge, forest, rather

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "So that's young Corey, is it?" said the Colonel, letting the stately stepping, tall coupe horse make his way homeward at will with the beach-wagon.

    Từ trong câu: homeward, stately, tall, young, let, step, horse, make

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • One step took them down the other side of the hill, hiding sea and beach and enemy from their eyes, and screening them also from observation.

    Từ trong câu: screen, observation, step, take, down, side, hill, hide

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • When I awoke I was very hungry, and after busying myself searching for fruit for a while, I set off through the jungle to find the beach.

    Từ trong câu: busy, hungry, myself, search, fruit, set, off, jungle

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It is often taken in the fisherman’s drag net; but, being a splendid jumper, it frequently makes its escape as the net is drawn on the beach.

    Từ trong câu: jumper, often, take, drag, net, frequently, make, escape

    William S. Furneaux, The Sea Shore · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • At rare intervals a consignment of canteen stores would arrive, on which occasions the unloading party would be at the beach bright and early; things get lost so easily.

    Từ trong câu: consignment, rare, interval, canteen, store, arrive, occasion, unload

    Antony Bluett, With our army in Palestine · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • One must either do this, or become a real nomad and sleep in the open, with the stars for candles, and a bunch of beach-grass for a pillow.

    Từ trong câu: nomad, either, become, real, sleep, open, star, candle

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng beach

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sandy beach1.228 lần
pebbly beach152 lần
palm beach220 lần
beach combers117 lần
shingly beach116 lần
beach comber109 lần
strip of beach142 lần
sand beach211 lần
beach florida113 lần
shelving beach87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beach trong kho câu?
Kho câu có 488 câu có từ beach hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beach: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.