Câu tiếng Anh có từ “at”
271 câu thật có từ at hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: at nghĩa là ở, tại (giới từ chỉ địa điểm xác định, thời điểm, mức độ hoặc hướng nhắm tới). at là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate a specific point or place, an exact time, a rate or price, or the target of an action or look. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ at
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
We'll have 'em meet there at seven in the evening.
Từ trong câu: at, evening, in, seven, meet, there, they
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I didn't mean to be—We are none of us at all good, but Hugh—but indeed I will try all I can!"
Từ trong câu: at, indeed, mean, none, good, try
Catharine Shaw, The strange house. Nguồn: Project Gutenberg #76759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Will not they be awaiting us at the palazzo, the Lady Fortunato and the rest?
Từ trong câu: will, at, not, we, us, lady, they, rest
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Your master’s not at home; there’s not a man in the house, and he’ll kick that door down in ten minutes.”
Từ trong câu: house, at, ten, not, home, door, your, down
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man of exuberant fancy, and, withal, of an authority so irresistible that, at his will, he turned his varied fancies into facts.
Từ trong câu: will, at, fact, vary, irresistible, turn, exuberant, into
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Numa walks abroad at night—it will be easier to find him.”
Từ trong câu: will, find, at, night, walk, easy, abroad
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish your visit at Northanger may be over before Captain Tilney makes his engagement known, or you will be uncomfortably circumstanced.
Từ trong câu: will, uncomfortably, at, or, visit, before, known, may
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will convey it, with all proper regard for its dignity, safely on board the yacht, and then bring it at once to me."
Từ trong câu: dignity, proper, at, once, safely, convey, all, bring
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll start right across the street from you and you whistle at every house where I’m to stop.”
Từ trong câu: across, every, house, at, stop, whistle, start, right
Stephen Rudd, The mystery of the missing eyebrows. Nguồn: Project Gutenberg #76914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Examine it without such a bias; and you will find yourself at every turn protesting against his mode of treating the evidence.
Từ trong câu: will, yourself, treat, mode, without, and, bias, every
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng at
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ at
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ at trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ at hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ at xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ at gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ at?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ at: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.