E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “at”

67 câu thật có từ at hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: at nghĩa là ở, tại (giới từ chỉ địa điểm xác định, thời điểm, mức độ hoặc hướng nhắm tới). at là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate a specific point or place, an exact time, a rate or price, or the target of an action or look. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ at

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It leaves the chrysalis at the end of July or beginning of August, and is usually quite common during the latter month.

    Từ trong câu: at, begin, august, end, leave, or, latter, usually

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Nothing like that now," she said, smiling at Oriole's wondering face.

    Từ trong câu: face, at, nothing, like, now, smile, wonder

    Amy Bell Marlowe, When Oriole traveled westward. Nguồn: Project Gutenberg #76223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We had better stock up new as to the seating feature,” said Frank, “seeing that we need double what we had at Fairlands.

    Từ trong câu: frank, seat, at, stock, better, up, new, feature

    Victor Appleton, The movie boys at Seaside Park. Nguồn: Project Gutenberg #76377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But sometimes water looks a great deal wetter than it does at other times; and on the third morning it looked very wet indeed.

    Từ trong câu: look, deal, at, third, does, times, very, indeed

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At play they would roll over each other, and never, at any time, did they disagree or seem to be tired of each other.

    Từ trong câu: disagree, tire, at, tired, play, roll, never, time

    Various, St. Nicholas, Vol. 13, No. 12, October 1886. Nguồn: Project Gutenberg #76024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, on the other hand, she was wise enough not to say too much at this time about the wandering boy from the West.

    Từ trong câu: wise, west, wander, at, hand, enough, much, time

    Amy Bell Marlowe, When Oriole traveled westward. Nguồn: Project Gutenberg #76223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng at

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
at last232.558 lần
at least196.294 lần
looked at126.124 lần
look at114.437 lần
at home100.704 lần
at length91.920 lần
at first102.787 lần
looking at64.653 lần
at the end58.886 lần
at the door48.243 lần
at the time54.255 lần
at present44.340 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ at

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ at trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ at hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ at xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ at gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ at?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ at: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.