Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “at”

240 câu thật có từ at hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: at nghĩa là ở, tại (giới từ chỉ địa điểm xác định, thời điểm, mức độ hoặc hướng nhắm tới). at là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate a specific point or place, an exact time, a rate or price, or the target of an action or look. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ at

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

    Từ hay đi cùng at

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    at last232.558 lần
    at least196.294 lần
    looked at126.124 lần
    look at114.437 lần
    at home100.704 lần
    at length91.920 lần
    at first102.787 lần
    looking at64.653 lần
    at the end58.886 lần
    at the door48.243 lần
    at the time54.255 lần
    at present44.340 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ at

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ at trong kho câu?
    Kho câu có 240 câu có từ at hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ at?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ at: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.