Câu tiếng Anh có từ “at”
264 câu thật có từ at hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: at nghĩa là ở, tại (giới từ chỉ địa điểm xác định, thời điểm, mức độ hoặc hướng nhắm tới). at là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate a specific point or place, an exact time, a rate or price, or the target of an action or look. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ at
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
And then on the projectile, at the middle arrow, there is a broad flat plane.
Từ trong câu: at, flat, broad, arrow, middle, on, plane, then
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At about six that evening there was a knock at the back door.
Từ trong câu: knock, at, evening, door, six, back
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no attendants at home; they had absconded to make merry in honour of the time.
Từ trong câu: time, at, honour, home, attendant, no, were, honor
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is room for fifty of these inmates, and for at least three hundred more day-scholars.
Từ trong câu: three, at, fifty, day, more, room, this, these
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now there was but one long line of the frog-men at the very edge of the cliff.
Từ trong câu: but, at, cliff, now, one, very, edge, line
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at his watch as if there was some pressing demand on his time elsewhere.
Từ trong câu: time, elsewhere, at, press, demand, watch, some, if
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was an air of subdued excitement among the circus folk at the performance that night.
Từ trong câu: folk, circus, at, excitement, air, among, performance, night
Vance Barnum, Joe Strong on the high wire. Nguồn: Project Gutenberg #76025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no question at all that only the right palm of Lee Harvey Oswald made this print, or could have made it.
Từ trong câu: only, question, at, print, palm, or, all, could
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he looked up at his grandfather, and there was a wistful shade in his eyes, and they looked very big and soft.
Từ trong câu: look, wistful, at, big, very, eye, shade, they
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The Symes are first mentioned in the fourteenth century,” said Syme; “but there is a tradition that one of them rode behind Bruce at Bannockburn.
Từ trong câu: first, mention, but, at, one, tradition, century, are
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng at
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ at
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ at trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ at hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ at xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ at gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ at?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ at: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.