Câu tiếng Anh có từ “assault”
239 câu thật có từ assault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assault nghĩa là tấn công. assault là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close fighting during the culmination of a military attack. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assault
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
This is especially true if there have been threats of violence or assault.
Từ trong câu: assault, especially, true, threat, violence
«Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Roommates and Room Moves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475002 (bản sửa đổi 4497703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That there have been cases of assault on women by Negroes for which they have been lynched, it is needless to deny.
Từ trong câu: assault, needless, case, woman, deny
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has been charged with aggravated assault, domestic violence battery, and criminal mischief.
Từ trong câu: domestic, assault, charge, violence, battery, criminal, mischief
«Shooting of Trayvon Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422479 (bản sửa đổi 10965335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This relentless assault has taken a staggering toll on the mental well-being of society.
Từ trong câu: stagger, assault, take, toll, mental, well, society
«Motivation and emotion/Book/2015/Motivational control theory of cognitive fatigue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200169 (bản sửa đổi 2722204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This government they would long since have subverted had it not been protected from their assaults by the troops of the United States.
Từ trong câu: protect, assault, government, long, since, troop, unite, state
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These assaults have called out other champions in defense of their great master, among whom Mr. Mansel is one of the most conspicuous.
Từ trong câu: champion, assault, call, out, defense, great, master, among
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Except," said Master Dunner, "you have not given up to justice the assailant whom you captured after the assault."
Từ trong câu: whom, master, assault, capture, justice, except, give, up
Cyrus Townsend Brady, Hearts and the highway. Nguồn: Project Gutenberg #78498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although but few years have elapsed since this assault on art, its episodes have already been relegated to the realm of disturbing memories.
Từ trong câu: relegate, although, year, since, assault, art, episode, already
O. B. Boise, Music and Its Masters. Nguồn: Project Gutenberg #54999. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Courts have been highly resistant to recognizing consent to an assault between partners.
Từ trong câu: resistant, court, highly, recognize, consent, assault, partner
«Canadian Criminal Law/Consent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281169 (bản sửa đổi 4246763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ideal of the unified Church-State has been shattered by the assaults of modern criticism and the growth of true religious liberty.
Từ trong câu: unify, ideal, church, state, shatter, assault, modern, criticism
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some locations, examiners have received special training on performing sexual assault forensic exams.
Từ trong câu: examiner, location, receive, special, train, perform, sexual, assault
«Rape kit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1131400 (bản sửa đổi 10915263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng assault
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assault
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assault trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ assault hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assault?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assault: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.