E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assault”

228 câu thật có từ assault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assault nghĩa là tấn công. assault là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close fighting during the culmination of a military attack. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assault

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The assault loses the round if the time limit runs out, which is usually ten minutes.

    Từ trong câu: assault, lose, round, time, limit, run, out, usually

    «America's Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13318 (bản sửa đổi 10853522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Severe crimes such as murder, assault, or theft tend to be punished with relatively long prison terms.

    Từ trong câu: assault, severe, crime, murder, theft, tend, punish, relatively

    «Comparative law and justice/United States», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=154547 (bản sửa đổi 2776870). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The question of carrying the city by assault, though often debated in the council of the king, had been always rejected.

    Từ trong câu: assault, debate, council, reject, question, carry, city, though

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common crimes that occur involve assaults, theft, and alcohol and drug related crimes.

    Từ trong câu: theft, assault, common, crime, occur, involve, alcohol, drug

    «Menomonie, Wisconsin History», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203651 (bản sửa đổi 1693711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Common assault constituted twenty-four percent of all police violent crime figures.

    Từ trong câu: percent, assault, constitute, common, twenty, four, police, violent

    «Cultural Shifts in England/Abuse, unfounded accusations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246631 (bản sửa đổi 4098735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The next day, however, the weak link stretched beyond its own line and essayed an assault on Cantigny.

    Từ trong câu: essay, assault, link, weak, stretch, next, day, however

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men in the battle zone waited with anxious hearts till the shock of the assault should reach them.

    Từ trong câu: zone, anxious, battle, shock, assault, man, wait, heart

    John Buchan, The history of the South African forces in France. Nguồn: Project Gutenberg #76673. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng assault

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexual assault531 lần
aggravated assault85 lần
unprovoked assault74 lần
murderous assault83 lần
furious assault104 lần
vigorous assault69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assault

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assault trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ assault hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assault?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assault: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.