Câu tiếng Anh có từ “assault”
239 câu thật có từ assault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assault nghĩa là tấn công. assault là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close fighting during the culmination of a military attack. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assault
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Often, cases of sexual assault are not reported by victims because of social stigma.
Từ trong câu: assault, often, case, sexual, report, victim, because, social
«Sexual assault», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70725 (bản sửa đổi 10625654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sir Daniel's great house had been carried by assault.
Từ trong câu: assault, sir, great, house, carry
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The anchor had scarcely caught the sandy bottom when five hundred boats surrounded the Atlanta, and the steamer was taken by assault.
Từ trong câu: sandy, catch, assault, boat, scarcely, anchor, bottom, five
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately again, the assault was unattended by loss of life.
Từ trong câu: unattended, fortunately, again, assault, loss, life
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barring a successful assault, most sieges were resolved by a strategy of attrition, slowly cutting off and starving out the enemy fortification until it capitulated.
Từ trong câu: attrition, bar, successful, assault, resolve, strategy, slowly, cut
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Benin and the Forest Kingdoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278439 (bản sửa đổi 4524004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ideal of the unified Church-State has been shattered by the assaults of modern criticism and the growth of true religious liberty.
Từ trong câu: unify, ideal, church, state, shatter, assault, modern, criticism
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was held by a battalion, which, dispersed amongst the trees that fringed its sides, opposed a fierce resistance to the assaults of the Christinos.
Từ trong câu: fringe, hold, disperse, amongst, tree, side, oppose, fierce
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng assault
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assault
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assault trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ assault hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assault?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assault: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.