E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assault”

214 câu thật có từ assault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assault nghĩa là tấn công. assault là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close fighting during the culmination of a military attack. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assault

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Monserrate could be sentenced to one year in jail for the misdemeanor assault conviction.

    Từ trong câu: conviction, assault, misdemeanor, sentence, year, jail

    «Politicians call for NY Sen. Monserrate to resign after assault conviction», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141523 (bản sửa đổi 5007972). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The misdemeanor assault conviction means Monserrate is guilty of "recklessly causing physical injury" to Giraldo.

    Từ trong câu: misdemeanor, assault, conviction, mean, guilty, cause, physical, injury

    «Politicians call for NY Sen. Monserrate to resign after assault conviction», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141523 (bản sửa đổi 5007972). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • During the assault on Gauche Wood one British tank captured fifteen machine guns from the enemy.

    Từ trong câu: gauche, assault, wood, tank, capture, fifteen, machine, gun

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Swift was more successful in his assaults than in its mediation.

    Từ trong câu: mediation, swift, successful, assault

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Provocation will have an effect on sentence for assault.

    Từ trong câu: provocation, effect, sentence, assault

    «Canadian Criminal Sentencing/Offences/Assaultive Offences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276451 (bản sửa đổi 4413857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is little to be envied who reads Don Quixote's assault upon the windmills as a chapter of mad buffoonery.

    Từ trong câu: buffoonery, little, envy, read, do, assault, chapter, mad

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Police said they are considering felony burglary charges against woman and misdemeanor assault charges.

    Từ trong câu: burglary, misdemeanor, police, consider, charge, woman, assault

    «Woman attacks with a dead puppy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43368 (bản sửa đổi 4830372). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng assault

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexual assault531 lần
aggravated assault85 lần
unprovoked assault74 lần
murderous assault83 lần
furious assault104 lần
vigorous assault69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assault

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assault trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ assault hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assault?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assault: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.