Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assault”

239 câu thật có từ assault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assault nghĩa là tấn công. assault là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close fighting during the culmination of a military attack. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assault

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These were also to carry the Centre by assault, as soon as the Guard should reach the Height.

    Từ trong câu: assault, carry, center, soon, guard, reach, height

    William Siborne, The Waterloo Campaign, 1815. Nguồn: Project Gutenberg #58268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A veteran officer, Major Von Dechow, proposed that some works should be thrown up, where the cannon might be placed, ready against any assault.

    Từ trong câu: assault, veteran, officer, major, propose, work, throw, up

    Washington Irving, Life of George Washington, volume 2 of 5. Nguồn: Project Gutenberg #76805. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men in the battle zone waited with anxious hearts till the shock of the assault should reach them.

    Từ trong câu: zone, anxious, battle, shock, assault, man, wait, heart

    John Buchan, The history of the South African forces in France. Nguồn: Project Gutenberg #76673. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should say nothing more in reply to this allegation but for the vindictive personal assault made upon a valued friend, the Marquis de Chambrun.

    Từ trong câu: allegation, nothing, reply, personal, assault, make, value, friend

    Charles Sumner, Charles Sumner: his complete works, volume 20 (of 20). Nguồn: Project Gutenberg #51025. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no sporting purpose on earth that should stop the United States Congress from banishing assault weapons that outgun police and cut down children.

    Từ trong câu: weapon, stop, earth, cut, sport, police, assault, united

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng assault

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexual assault531 lần
aggravated assault85 lần
unprovoked assault74 lần
murderous assault83 lần
furious assault104 lần
vigorous assault69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assault

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assault trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ assault hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assault?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assault: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.