Câu tiếng Anh có từ “ant”
206 câu thật có từ ant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ant nghĩa là kiến. ant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: social insect living in organized colonies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ant
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The team used , an ant species that can form thousand-strong colonies.
Từ trong câu: ant, team, use, species, form, thousand, strong, colony
«Biologist Nick Bos tells Wikinews about 'self-medicating' ants», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2408472 (bản sửa đổi 4814507). · English Wikinews · CC BY 2.5
They think of humans as if they could be ants.
Từ trong câu: ant, think, human
«Cthulhu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57374 (bản sửa đổi 10567029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Any one who has ever seen a pebble cast into an ants' nest can realise the proceedings of the next two minutes.
Từ trong câu: pebble, ant, realise, ever, see, cast, nest, proceed
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They can be as small as an ant or as large as a dustbin.
Chúng có thể nhỏ như con kiến hoặc lớn như thùng rác.
Từ trong câu: dustbin, small, ant, large
«Capacitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28406 (bản sửa đổi 9404071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By doing this the ant can venture far from its nest in search of food.
Từ trong câu: venture, do, ant, far, nest, search, food
«Animal Behavior/Orienting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115693 (bản sửa đổi 4099394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can use Apache ant to check a file or group of files for their validity.
Bạn có thể sử dụng kiến Apache để kiểm tra tính hợp lệ của một tệp hoặc một nhóm tệp.
Từ trong câu: check, validity, ant, use, file, group
«Apache Ant/XMLvalidate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62868 (bản sửa đổi 3678430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Alors on vit le grand géant noir lever les bras et s'écrouler en disant: I GUESS I CAN NOT....
Từ trong câu: bra, grand, ant, lever, be, guess
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can a pastor believe in his heart the dogmas of the Westminster Confession, and yet devote so much time to ants?
Từ trong câu: heart, confession, ant, pastor, devote, believe, much, time
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The agency also stated that the trafficking of ants could deprive the local communities from their putative ecological and economic benefits.
Từ trong câu: ecological, agency, state, traffic, ant, deprive, local, community
«Kenyan court fines four men for queen ant trafficking», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3014314 (bản sửa đổi 4958747). · English Wikinews · CC BY 2.5
Their colonies can have many queens unlike many other ant species.
Từ trong câu: colony, species, many, queen, unlike, ant
«Fire ant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228139 (bản sửa đổi 10734118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gatherers go home for supper which can include quickly fried white ants.
Từ trong câu: supper, go, home, include, quickly, fried, white, ant
«Mujje Tulye from Uganda/Lugbara Cuisine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361191 (bản sửa đổi 3442085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ant trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ ant hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.