E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ant”

193 câu thật có từ ant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ant nghĩa là kiến. ant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: social insect living in organized colonies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ant

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In ant colonies, the Queen is a humble servant of the brood.

    Từ trong câu: brood, ant, colony, queen, humble, servant

    «Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ant eater232 lần
ant nio94 lần
ant eaters96 lần
ant hill578 lần
ant hills357 lần
ant heap134 lần
ant nof32 lần
swarm of ant39 lần
fain ant56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ant trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ ant hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.