Câu tiếng Anh có từ “ant”
205 câu thật có từ ant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ant nghĩa là kiến. ant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: social insect living in organized colonies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are many good examples: army ants for instance.
Từ trong câu: ant, many, good, example, army, instance
«Collective animal behaviour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261917 (bản sửa đổi 10939521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is very little probability that an ant is able to make models in interaction with the external reality.
Từ trong câu: ant, little, probability, able, make, model, interaction, external
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is another kind of ant up in Ethiopia, which is of the shape and size of dogs.
Từ trong câu: size, ant, dog, shape, another, kind, up
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their custom was to pour milk, clarified butter, curds, etcetera, etcetera, into the holes of a white-ant-hill, when they knew there was a venomous serpent inside.
Từ trong câu: venomous, custom, pour, milk, clarify, butter, hole, white
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ant trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ ant hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.