Câu tiếng Anh có từ “ant”
201 câu thật có từ ant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ant nghĩa là kiến. ant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: social insect living in organized colonies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The ants would soon discover this and would at once begin to move the herd to another vine.
Từ trong câu: ant, herd, soon, discover, once, begin, move, another
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They looked at us like we would be ants.
«H. P. Lovecraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13382 (bản sửa đổi 9136345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The white ants are the worst insect foe we have, and the stories I hear of their performances would do credit to the Arabian Nights.
Từ trong câu: ant, white, bad, insect, story, hear, performance, credit
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This female ant might regard him with intense personal affection, but her ideas of parentage and economic management would be on a very different scale from his.
Từ trong câu: ant, economic, scale, female, regard, intense, personal, affection
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I was afraid that fat old she-ant, Guanaea, would make trouble for him.
Từ trong câu: fat, ant, afraid, old, make, trouble
Arthur D. Howden Smith, Beyond the sunset. Nguồn: Project Gutenberg #70077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am glad to report that the yellow ants were victorious, and that they completely routed the would-be robbers.
Từ trong câu: victorious, yellow, ant, glad, completely, report
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ant trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ ant hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.